Bảng giá Tháng 3/2021 Hyundai Huế

  • I10 Sedan:  MT ( số sàn) , AT ( tự động)
  • MT (tiêu chuẩn): 340 triệu
  • MT (full): 380 triệu (đang giảm 10 triệu)
  • AT : 390 triệu ( giảm 50% trước bạ& 100% bảo hiểm)
  • BẤM XEM BẢNG GIÁ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP

 

 

  • I10 Hatchback: MT ( số sàn) , AT ( tự động)
  • MT (tiêu chuẩn): 335 triệu
  • MT (full): 360 triệu (giảm 10 triệu)
  • AT : 377 triệu ( giảm 50% trước bạ & 100% bảo hiêm)
  • BẤM XEM BẢNG GIÁ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP

 

 

  • Accent 2021: MT ( số sàn) , AT ( tự động)
  • MT (tiêu chuẩn): 420 triệu (giảm 15 triệu + khuyến mãi 7 Tr phụ kiện)
  • MT (full): 472 triệu (giảm 10 triệu +khuyến mãi 7 Tr phụ kiện)
  • AT : 510 triệu (Tặng bảo hiểm 100% + khuyến mãi 7 Tr phụ kiện)
  • AT (full): 550 triệu (Tặng 100+ khuyến mãi 7 Tr phụ kiện)
  • BẤM XEM BẢNG GIÁ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP

 

 

  • Elantra: MT ( số sàn) , AT ( tự động)
  • MT 1.6: 556 triệu (giảm hơn 24 triệu và gói phụ kiện)
  • AT 1.6: 631 triệu (giảm hơn 24 triệu và gói phụ kiện)
  • AT 2.0: 667 triệu (giảm hơn 24 triệu và gói phụ kiện)
  • AT 1.6 Sport: 741 triệu (giảm hơn 28 triệu và gói phụ kiện)
  • BẤM XEM BẢNG GIÁ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP

 

 

  • Kona:  
  • 2.0 (tiêu chuẩn): 591 triệu (giảm hơn 45 triệu)
  • 2.0 (đặc biêt): 649 triệu (giảm 50 triệu)
  • 1.6 Turbo : 700 triệu (giảm 50 triệu)
  • BẤM XEM BẢNG GIÁ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP

 

  • Tucson:  
  • 2.0 (tiêu chuẩn): 767 triệu (giảm 32 triệu và gói phụ kiện )
  • 2.0 (đặc biêt): 846 triệu (giảm 32 triệu và gói phụ kiện )
  • 2.0 máy dầu (đặc biêt): 913 triệu (giảm 32 triệu và gói phụ kiện )
  • 1.6 Turbo : 900 triệu (giảm 32 triệu và gói phụ kiện )
  • BẤM XEM BẢNG GIÁ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP

 

  • Santafe:  
  • 2.5 máy xăng: 1.030 triệu
  • 2.5 máy xăng đặc biệt: 1.190 triệu
  • 2.5 máy xăng(cao cấp): 1.240 triệu
  • ——-
  • 2.2 máy dầu: 1.130 triệu
  • 2.2 máy dầu đặc biệt: 1.290 triệu
  • 2.2 máy dầu (cao cấp): 1.340 triệu
  • BẤM XEM BẢNG GIÁ LĂN BÁNH & TRẢ GÓP